езда́
Dấu sắc trên езда́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
езда́ nghĩa là sự đi.
Nghĩa của езда́
Danh từ
- Sự đi (bằng xe, tàu, v. v...).
- езда́ на велосипе́де[sự] đi xe đạp
- до́лгая езда́ по желе́зной доро́ге утоми́ла его́anh ấy mệt vì đi xe lửa trong thời gian lâu
Biến cách của езда́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | езда́ |
| Sinh cách кого? чего? | езды́ |
| Tặng cách кому? чему? | езде́ |
| Đối cách кого? что? | езду́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ездо́й |
| Giới cách о ком? о чём? | езде́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của езда́
Câu ví dụ với езда́
- Быстрая езда освежила его. Xe chạy nhanh làm nó tươi tỉnh lên.Tatoeba #2807018
- Это примерно в 10 минутах езды отсюда. Lái xe từ đây đi khoảng 10 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #564416
- По эстетическим соображениям, многие молодые люди пренебрегают необходимостью надеть шлем при езде на мотоцикле. Vì lí do thẩm mĩ, nhiều người trẻ né tránh việc phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7831482
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
езда nghĩa là gì?
езда (danh từ) nghĩa là sự đi.
езда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là езда́ (phiên âm Latinh jezdá, IPA [(j)ɪzˈda]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.