TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ездовой

jezdovoj giọng máy của trình duyệt

ездовой nghĩa là để đi.

Nghĩa của ездовой

Tính từ

  1. Để đi.
    • ездовы́е соба́киchó kéo xe trượt

Câu hỏi thường gặp

ездовой nghĩa là gì?

ездовой (tính từ) nghĩa là để đi.

ездовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ездовой (phiên âm Latinh jezdovoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.