е́здить
Dấu sắc trên е́здить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
е́здить nghĩa là đi, đáp.
Nghĩa của е́здить
Động từ
- Đi, đáp (bằng xe, tàu, v. v...); (уметь пользоваться средствами передвижения) biết đi; (путешествовать) du lịch.
- е́здить на чём-л.đi [bằng] gì
- е́здить на по́ездеđáp tàu lửa, đi xe lửa
- е́здить на трамва́еđi tàu điện
- е́здить по желе́зной доро́геđi xe lửa
- е́здить верхо́мcưỡi ngựa, đi ngựa
- он ка́ждый день е́здит в го́родhằng ngày anh ấy đi đến thành phố
- он сказа́л, что е́здит на велосипе́деnó nói rằng nó biết đi xe đạp
- е́здить по све́туđi du lịch thế giới
Cặp thể của е́здить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ е́здить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | е́зжу |
| ты | е́здишь |
| он / она́ / оно́ | е́здит |
| мы | е́здим |
| вы | е́здите |
| они́ | е́здят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ездить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | е́здил |
| Giống cái (она́) | е́здила |
| Giống trung (оно́) | е́здило |
| Số nhiều (они́) | е́здили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | е́зди |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | е́здите |
Họ từ của е́здить
Câu ví dụ với е́здить
- Мы всегда ездим на автобусе. Chúng tôi luôn đi bằng xe buýt.Tatoeba #3071091
- Я каждый день езжу в школу на автобусе. Tôi đi học mỗi ngày bằng xe buýt.Tatoeba #4484856
- Я решил не ездить в Европу. Tôi quyết định không đi Châu Âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1580830
- Том решил туда не ездить. Tom đã quyết định không đi đến đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7308004
- Я умею ездить верхом. Tôi biết cưỡi ngựa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #599825
- Я научился ездить на мотоцикле, когда мне было шестнадцать. Tôi đã học cách lái xe máy khi tôi mười sáu tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10167241
- Я езжу в школу на автобусе. Tôi sẽ đi xe buýt để đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411243
- Я езжу в школу на велосипеде. Tôi đi học bằng xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #744573
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ездить nghĩa là gì?
ездить (động từ) nghĩa là đi, đáp.
ездить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là е́здить (phiên âm Latinh jézditʹ, IPA [ˈjezʲdʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.