TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ело́вый

jelóvyj[(j)ɪˈɫovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ело́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ело́вый nghĩa là sam mộc, bách tán.

Nghĩa của ело́вый

Tính từ

  1. Thuộc về vân sam, sam mộc, bách tán, thông.
    • ело́вая ши́шкаnón vân sam

Biến cách của ело́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchело́выйело́воеело́ваяело́вые
Sinh cáchело́вогоело́вогоело́войело́вых
Tặng cáchело́вомуело́вомуело́войело́вым
Đối cáchело́вый / ело́вогоело́воеело́вуюело́вые / ело́вых
Công cụ cáchело́вымело́вымело́войело́выми
Giới cáchело́вомело́вомело́войело́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

еловый nghĩa là gì?

еловый (tính từ) nghĩa là sam mộc, bách tán.

еловый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ело́вый (phiên âm Latinh jelóvyj, IPA [(j)ɪˈɫovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.