ело́вый
Dấu sắc trên ело́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ело́вый nghĩa là sam mộc, bách tán.
Nghĩa của ело́вый
Tính từ
- Thuộc về vân sam, sam mộc, bách tán, thông.
- ело́вая ши́шкаnón vân sam
Biến cách của ело́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ело́вый | ело́вое | ело́вая | ело́вые |
| Sinh cách | ело́вого | ело́вого | ело́вой | ело́вых |
| Tặng cách | ело́вому | ело́вому | ело́вой | ело́вым |
| Đối cách | ело́вый / ело́вого | ело́вое | ело́вую | ело́вые / ело́вых |
| Công cụ cách | ело́вым | ело́вым | ело́вой | ело́выми |
| Giới cách | ело́вом | ело́вом | ело́вой | ело́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
еловый nghĩa là gì?
еловый (tính từ) nghĩa là sam mộc, bách tán.
еловый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ело́вый (phiên âm Latinh jelóvyj, IPA [(j)ɪˈɫovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.