ель
ель nghĩa là cây vân sam, sam mộc.
Nghĩa của ель
Danh từ
- Cây vân sam, sam mộc, bách tán, thông (Picea).
Biến cách của ель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | е́ль | е́ли |
| Sinh cách кого? чего? | е́ли | е́лей |
| Tặng cách кому? чему? | е́ли | е́лям |
| Đối cách кого? что? | е́ль | е́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | е́лью | е́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | е́ли | е́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ель
Câu ví dụ với ель
- Вы когда-нибудь ели японскую еду? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446905
- Мы ели, пока не наелись. Chúng tôi đã ăn thỏa thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3510702
- Вы когда-нибудь ели банановый пирог? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9399289
- Что вы ели? Bạn đã ăn gì rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808009
- Они ели. Họ đang ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3488454
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ель nghĩa là gì?
ель (danh từ) nghĩa là cây vân sam, sam mộc.
ель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ель (phiên âm Latinh jelʹ, IPA [jelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.