TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ель

giống cáibất động vật
jelʹ[jelʲ] giọng máy của trình duyệt

ель nghĩa là cây vân sam, sam mộc.

Nghĩa của ель

Danh từ

  1. Cây vân sam, sam mộc, bách tán, thông (Picea).

Biến cách của ель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?е́лье́ли
Sinh cách кого? чего?е́лие́лей
Tặng cách кому? чему?е́лие́лям
Đối cách кого? что?е́лье́ли
Công cụ cách кем? чем?е́льюе́лями
Giới cách о ком? о чём?е́лие́лях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ель

Câu ví dụ với ель

  • Вы когда-нибудь ели японскую еду? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446905
  • Мы ели, пока не наелись. Chúng tôi đã ăn thỏa thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3510702
  • Вы когда-нибудь ели банановый пирог? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9399289
  • Что вы ели? Bạn đã ăn gì rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808009
  • Они ели. Họ đang ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3488454

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ель nghĩa là gì?

ель (danh từ) nghĩa là cây vân sam, sam mộc.

ель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ель (phiên âm Latinh jelʹ, IPA [jelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.