е́льник
Dấu sắc trên е́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
е́льник nghĩa là rừng vân sam, cành vân sam.
Nghĩa của е́льник
Danh từ
- лес Rừng vân sam.
- ветки Cành vân sam.
Biến cách của е́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | е́льник | е́льники |
| Sinh cách кого? чего? | е́льника | е́льников |
| Tặng cách кому? чему? | е́льнику | е́льникам |
| Đối cách кого? что? | е́льник | е́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | е́льником | е́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | е́льнике | е́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ельник nghĩa là gì?
ельник (danh từ) nghĩa là rừng vân sam, cành vân sam.
ельник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là е́льник (phiên âm Latinh jélʹnik, IPA [ˈjelʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.