епа́рхия
Dấu sắc trên епа́рхия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
епа́рхия nghĩa là giáo phận, giáo khu.
Nghĩa của епа́рхия
Danh từ
- Giáo phận, giáo khu.
Biến cách của епа́рхия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | епа́рхия | епа́рхии |
| Sinh cách кого? чего? | епа́рхии | епа́рхий |
| Tặng cách кому? чему? | епа́рхии | епа́рхиям |
| Đối cách кого? что? | епа́рхию | епа́рхии |
| Công cụ cách кем? чем? | епа́рхией | епа́рхиями |
| Giới cách о ком? о чём? | епа́рхии | епа́рхиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của епа́рхия
Câu hỏi thường gặp
епархия nghĩa là gì?
епархия (danh từ) nghĩa là giáo phận, giáo khu.
епархия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là епа́рхия (phiên âm Latinh jepárxija, IPA [(j)ɪˈparxʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.