Ерева́н
giống đựcbất động vật
Jereván[(j)ɪrʲɪˈvan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Ерева́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Ерева́н nghĩa là ê-rê-van.
Nghĩa của Ерева́н
Danh từ riêng
- Ê-rê-van.
Biến cách của Ерева́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ерева́н |
| Sinh cách кого? чего? | Ерева́на |
| Tặng cách кому? чему? | Ерева́ну |
| Đối cách кого? что? | Ерева́н |
| Công cụ cách кем? чем? | Ерева́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | Ерева́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Ереван nghĩa là gì?
Ереван (danh từ riêng) nghĩa là ê-rê-van.
Ереван đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Ерева́н (phiên âm Latinh Jereván, IPA [(j)ɪrʲɪˈvan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.