TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

есте́ственность

giống cáibất động vật
jestéstvennostʹ[(j)ɪˈsʲtʲestvʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên есте́ственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

есте́ственность nghĩa là tự nhiên.

Nghĩa của есте́ственность

Danh từ

  1. [Tính, sự] tự nhiên.

Biến cách của есте́ственность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?есте́ственностьесте́ственности
Sinh cách кого? чего?есте́ственностиесте́ственностей
Tặng cách кому? чему?есте́ственностиесте́ственностям
Đối cách кого? что?есте́ственностьесте́ственности
Công cụ cách кем? чем?есте́ственностьюесте́ственностями
Giới cách о ком? о чём?есте́ственностиесте́ственностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

естественность nghĩa là gì?

естественность (danh từ) nghĩa là tự nhiên.

естественность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là есте́ственность (phiên âm Latinh jestéstvennostʹ, IPA [(j)ɪˈsʲtʲestvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.