есте́ственный
Dấu sắc trên есте́ственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
есте́ственный nghĩa là tự nhiên, thiên nhiên.
Nghĩa của есте́ственный
Tính từ
- Tự nhiên, thiên nhiên, thiên tạo.
- есте́ственные бога́тства страны́tài nguyên [thiên nhiên] của đất nước
- есте́ственные нау́ки[các] môn khoa học tự nhiên
- есте́ственная смерть[cái] chết tự nhiên
- есте́ственная потре́бностьnhu cầu tự nhiên
- есте́ственный отбо́рsự đào thải (chọn lọc) tự nhiên
- есте́ственный цвет лица́sắc mặt tự nhiên
- есте́ственная улы́бкаnụ cười tự nhiên
- есте́ственным о́бразомmột cách tự nhiên
Biến cách của есте́ственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | есте́ственный | есте́ственное | есте́ственная | есте́ственные |
| Sinh cách | есте́ственного | есте́ственного | есте́ственной | есте́ственных |
| Tặng cách | есте́ственному | есте́ственному | есте́ственной | есте́ственным |
| Đối cách | есте́ственный / есте́ственного | есте́ственное | есте́ственную | есте́ственные / есте́ственных |
| Công cụ cách | есте́ственным | есте́ственным | есте́ственной | есте́ственными |
| Giới cách | есте́ственном | есте́ственном | есте́ственной | есте́ственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với есте́ственный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với есте́ственный
- Я изучаю математику, палауский язык и естественные науки. Tôi đang học toán, tiếng Palau và khoa học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892757
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
естественный nghĩa là gì?
естественный (tính từ) nghĩa là tự nhiên, thiên nhiên.
естественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là есте́ственный (phiên âm Latinh jestéstvennyj, IPA [(j)ɪˈsʲtʲestvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.