TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

есте́ственный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jestéstvennyj[(j)ɪˈsʲtʲestvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên есте́ственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

есте́ственный nghĩa là tự nhiên, thiên nhiên.

Nghĩa của есте́ственный

Tính từ

  1. Tự nhiên, thiên nhiên, thiên tạo.
    • есте́ственные бога́тства страны́tài nguyên [thiên nhiên] của đất nước
    • есте́ственные нау́ки[các] môn khoa học tự nhiên
    • есте́ственная смерть[cái] chết tự nhiên
    • есте́ственная потре́бностьnhu cầu tự nhiên
    • есте́ственный отбо́рsự đào thải (chọn lọc) tự nhiên
    • есте́ственный цвет лица́sắc mặt tự nhiên
    • есте́ственная улы́бкаnụ cười tự nhiên
    • есте́ственным о́бразомmột cách tự nhiên

Biến cách của есте́ственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchесте́ственныйесте́ственноеесте́ственнаяесте́ственные
Sinh cáchесте́ственногоесте́ственногоесте́ственнойесте́ственных
Tặng cáchесте́ственномуесте́ственномуесте́ственнойесте́ственным
Đối cáchесте́ственный / есте́ственногоесте́ственноеесте́ственнуюесте́ственные / есте́ственных
Công cụ cáchесте́ственныместе́ственныместе́ственнойесте́ственными
Giới cáchесте́ственноместе́ственноместе́ственнойесте́ственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với есте́ственный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với есте́ственный

  • Я изучаю математику, палауский язык и естественные науки. Tôi đang học toán, tiếng Palau và khoa học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892757

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

естественный nghĩa là gì?

естественный (tính từ) nghĩa là tự nhiên, thiên nhiên.

естественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là есте́ственный (phiên âm Latinh jestéstvennyj, IPA [(j)ɪˈsʲtʲestvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.