естествозна́ние
Dấu sắc trên естествозна́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
естествозна́ние nghĩa là tự nhiên học, vạn vật học.
Nghĩa của естествозна́ние
Danh từ
- Tự nhiên học, vạn vật học, môn học tự nhiên.
Biến cách của естествозна́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | естествозна́ние | естествозна́ния |
| Sinh cách кого? чего? | естествозна́ния | естествозна́ний |
| Tặng cách кому? чему? | естествозна́нию | естествозна́ниям |
| Đối cách кого? что? | естествозна́ние | естествозна́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | естествозна́нием | естествозна́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | естествозна́нии | естествозна́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
естествознание nghĩa là gì?
естествознание (danh từ) nghĩa là tự nhiên học, vạn vật học.
естествознание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là естествозна́ние (phiên âm Latinh jestestvoznánije, IPA [(j)ɪsʲtʲɪstvɐzˈnanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.