есть
есть nghĩa là ăn.
Nghĩa của есть
Động từ
- Ăn: tiêu dùng thức ăn.
Cặp thể của есть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ есть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | е́м |
| ты | е́шь |
| он / она́ / оно́ | е́ст |
| мы | еди́м |
| вы | еди́те |
| они́ | едя́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + есть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | е́л |
| Giống cái (она́) | е́ла |
| Giống trung (оно́) | е́ло |
| Số nhiều (они́) | е́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | е́шь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | е́шьте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với есть
Trái nghĩa
Câu ví dụ với есть
- Какие у меня есть еще варианты? Tôi còn có sự chọn lựa nào khác nữa?Tatoeba #5581
- У каждого есть свой любимый напиток. Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.Tatoeba #2806752
- У каждого есть сильные и слабые стороны. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #5585
- Есть ли там живая душа? Đó là những sinh vật gì?Tatoeba #2805048
- Будешь есть вовремя, не отстанешь от века. Ăn theo thuở, ở theo thời.Tatoeba #4042299
- Иногда нам просто нечего есть. Cơm nước bữa có bữa không.Tatoeba #6552497
- Она любит есть жареный рис на ужин. Cô ấy thích ăn cơm chiên cho bữa tối.Tatoeba #13758947
- У тебя есть личный дневник? Bạn có nhật ký không?Tatoeba #13979145
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
есть nghĩa là gì?
есть (động từ) nghĩa là ăn.
есть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là есть (phiên âm Latinh jestʹ, IPA [jesʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.