TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

есть

Cấp độ ≈A1 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jestʹ[jesʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

есть nghĩa là ăn.

Nghĩa của есть

Động từ

  1. Ăn: tiêu dùng thức ăn.

Cặp thể của есть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ есть

NgôiHiện tại
яе́м
тые́шь
он / она́ / оно́е́ст
мыеди́м
выеди́те
они́едя́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + есть.

Quá khứ

Giống đực (он)е́л
Giống cái (она́)е́ла
Giống trung (оно́)е́ло
Số nhiều (они́)е́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)е́шь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)е́шьте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với есть

Trái nghĩa

Câu ví dụ với есть

  • Какие у меня есть еще варианты? Tôi còn có sự chọn lựa nào khác nữa?Tatoeba #5581
  • У каждого есть свой любимый напиток. Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.Tatoeba #2806752
  • У каждого есть сильные и слабые стороны. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #5585
  • Есть ли там живая душа? Đó là những sinh vật gì?Tatoeba #2805048
  • Будешь есть вовремя, не отстанешь от века. Ăn theo thuở, ở theo thời.Tatoeba #4042299
  • Иногда нам просто нечего есть. Cơm nước bữa có bữa không.Tatoeba #6552497
  • Она любит есть жареный рис на ужин. Cô ấy thích ăn cơm chiên cho bữa tối.Tatoeba #13758947
  • У тебя есть личный дневник? Bạn có nhật ký không?Tatoeba #13979145

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

есть nghĩa là gì?

есть (động từ) nghĩa là ăn.

есть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là есть (phiên âm Latinh jestʹ, IPA [jesʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.