естествоиспыта́тель
Dấu sắc trên естествоиспыта́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
естествоиспыта́тель nghĩa là nhà tự nhiên học, nhà vạn vật học.
Nghĩa của естествоиспыта́тель
Danh từ
- Nhà nghiên cứu thiên nhiên, nhà tự nhiên học, nhà vạn vật học.
Biến cách của естествоиспыта́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | естествоиспыта́тель | естествоиспыта́тели |
| Sinh cách кого? чего? | естествоиспыта́теля | естествоиспыта́телей |
| Tặng cách кому? чему? | естествоиспыта́телю | естествоиспыта́телям |
| Đối cách кого? что? | естествоиспыта́теля | естествоиспыта́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | естествоиспыта́телем | естествоиспыта́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | естествоиспыта́теле | естествоиспыта́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
естествоиспытатель nghĩa là gì?
естествоиспытатель (danh từ) nghĩa là nhà tự nhiên học, nhà vạn vật học.
естествоиспытатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là естествоиспыта́тель (phiên âm Latinh jestestvoispytátelʹ, IPA [(j)ɪˌsʲtʲestvəɪspɨˈtatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.