ефре́йтор
Dấu sắc trên ефре́йтор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ефре́йтор nghĩa là người binh nhất, cai.
Nghĩa của ефре́йтор
Danh từ
- Người binh nhất, cai.
Biến cách của ефре́йтор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ефре́йтор | ефре́йторы |
| Sinh cách кого? чего? | ефре́йтора | ефре́йторов |
| Tặng cách кому? чему? | ефре́йтору | ефре́йторам |
| Đối cách кого? что? | ефре́йтора | ефре́йторов |
| Công cụ cách кем? чем? | ефре́йтором | ефре́йторами |
| Giới cách о ком? о чём? | ефре́йторе | ефре́йторах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ефрейтор nghĩa là gì?
ефрейтор (danh từ) nghĩa là người binh nhất, cai.
ефрейтор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ефре́йтор (phiên âm Latinh jefréjtor, IPA [(j)ɪˈfrʲejtər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.