ехи́дна
Dấu sắc trên ехи́дна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ехи́дна nghĩa là [con] nhím UІc, dím UІc (Echidna acualeata).
Nghĩa của ехи́дна
Danh từ
- животное [con] nhím UІc, dím UІc (Echidna acualeata).
- thông tục о злом, язвительном человеке Kẻ thâm độc, kẻ nham hiểm, kẻ hiểm độc, đồ rắn độc.
Biến cách của ехи́дна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ехи́дна | ехи́дны |
| Sinh cách кого? чего? | ехи́дны | ехи́дн |
| Tặng cách кому? чему? | ехи́дне | ехи́днам |
| Đối cách кого? что? | ехи́дну | ехи́дн |
| Công cụ cách кем? чем? | ехи́дной | ехи́днами |
| Giới cách о ком? о чём? | ехи́дне | ехи́днах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của ехи́дна
Câu hỏi thường gặp
ехидна nghĩa là gì?
ехидна (danh từ) nghĩa là [con] nhím UІc, dím UІc (Echidna acualeata).
ехидна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ехи́дна (phiên âm Latinh jexídna, IPA [(j)ɪˈxʲidnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.