ехи́дный
Dấu sắc trên ехи́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ехи́дный nghĩa là thâm độc, nham hiểm.
Nghĩa của ехи́дный
Tính từ
- Thâm độc, nham hiểm, hiểm độc; (о словах и т. п.) cay độc, châm chọc, châm chích, chua cay, chua chát.
- ехи́дный челове́кngười thâm độc
- ехи́дное замеча́ниеlời nói cay độc (châm chọc)
Biến cách của ехи́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ехи́дный | ехи́дное | ехи́дная | ехи́дные |
| Sinh cách | ехи́дного | ехи́дного | ехи́дной | ехи́дных |
| Tặng cách | ехи́дному | ехи́дному | ехи́дной | ехи́дным |
| Đối cách | ехи́дный / ехи́дного | ехи́дное | ехи́дную | ехи́дные / ехи́дных |
| Công cụ cách | ехи́дным | ехи́дным | ехи́дной | ехи́дными |
| Giới cách | ехи́дном | ехи́дном | ехи́дной | ехи́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ехидный nghĩa là gì?
ехидный (tính từ) nghĩa là thâm độc, nham hiểm.
ехидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ехи́дный (phiên âm Latinh jexídnyj, IPA [(j)ɪˈxʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.