TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ехидничать

thể chưa hoàn thành
jexidničatʹ giọng máy của trình duyệt

ехидничать nghĩa là nói xỏ xiên.

Nghĩa của ехидничать

Động từ

  1. Nói xỏ xiên (châm chọc, cay độc, ngoa ngoắt, ngoa ngoét).

Câu hỏi thường gặp

ехидничать nghĩa là gì?

ехидничать (động từ) nghĩa là nói xỏ xiên.

ехидничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ехидничать (phiên âm Latinh jexidničatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.