TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ещё

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ješčó[(j)ɪˈɕːɵ] giọng máy của trình duyệt

ещё nghĩa là chưa, còn.

Nghĩa của ещё

Phó từ

  1. Chưa.
  2. Còn.
  3. Lại còn, lại.

Câu ví dụ với ещё

  • Почему ты ещё не спишь так поздно? Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?Tatoeba #5605
  • Том изучает сейчас вьетнамский язык, но ещё плохо разговаривает. Tom đang học tiếng Việt, nhưng chưa nói giỏi được.Tatoeba #7292145
  • Вход в систему не удался. Пожалуйста, попробуйте ещё раз. Đăng nhập không thành công. Xin hãy đăng nhập lại.Tatoeba #13979107
  • В доме ещё ничего не известно, а на улице уже всё знают. Trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường.Tatoeba #7286913
  • Я все ещё слышу твой голос. Tôi vẫn có thể nghe được giọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797220
  • У тебя есть ещё какие-нибудь вопросы? Bạn còn câu hỏi gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1515305
  • Длинные платья всё ещё в моде. Váy dài đang là mốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2015703
  • Мне придётся ещё раз это обдумать. Tôi sẽ phải xem xét lại nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2905596

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ещё nghĩa là gì?

ещё (phó từ) nghĩa là chưa, còn.

ещё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ещё (phiên âm Latinh ješčó, IPA [(j)ɪˈɕːɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.