ехи́дство
Dấu sắc trên ехи́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ехи́дство nghĩa là thâm độc, nham hiểm.
Nghĩa của ехи́дство
Danh từ
- [Sự, tính] thâm độc, nham hiểm, hiểm độc, cay độc.
Biến cách của ехи́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ехи́дство | ехи́дства |
| Sinh cách кого? чего? | ехи́дства | ехи́дств |
| Tặng cách кому? чему? | ехи́дству | ехи́дствам |
| Đối cách кого? что? | ехи́дство | ехи́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | ехи́дством | ехи́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | ехи́дстве | ехи́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ехидство nghĩa là gì?
ехидство (danh từ) nghĩa là thâm độc, nham hiểm.
ехидство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ехи́дство (phiên âm Latinh jexídstvo, IPA [(j)ɪˈxʲit͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.