её
её nghĩa là Của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy, của nó (giống cái); (dạng của она́) cô ấy, nó.
Nghĩa của её
Đại từ
- Của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy, của nó (giống cái); (dạng của она́) cô ấy, nó.
Câu ví dụ với её
- Кто рассказал тебе о её смерти? Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381242
- Он совсем не удивился её способности. Anh ta hoàn toàn không ngạc nhiên về khà năng của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #471884
- Если увидите ошибку, исправьте её, пожалуйста. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2271084
- Мокрая одежда прилипала к её телу. Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2815446
- Все в её классе её любят. Ai trong lớp cũng thích cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3192133
- Что ты думаешь о её стихотворении? Bạn nghĩ sao về bài thơ của cô ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3441710
- Что ты думаешь о её стихе? Bạn nghĩ sao về bài thơ của cô ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3441713
- Что ты думаешь о её поэме? Bạn nghĩ sao về bài thơ của cô ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3441714
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
её nghĩa là gì?
её (đại từ) nghĩa là Của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy, của nó (giống cái); (dạng của она́) cô ấy, nó.
её đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là её (phiên âm Latinh jejó, IPA [(j)ɪˈjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.