TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

её

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jejó[(j)ɪˈjɵ] giọng máy của trình duyệt

её nghĩa là Của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy, của nó (giống cái); (dạng của она́) cô ấy, nó.

Nghĩa của её

Đại từ

  1. Của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy, của nó (giống cái); (dạng của она́) cô ấy, nó.

Câu ví dụ với её

  • Кто рассказал тебе о её смерти? Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381242
  • Он совсем не удивился её способности. Anh ta hoàn toàn không ngạc nhiên về khà năng của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #471884
  • Если увидите ошибку, исправьте её, пожалуйста. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2271084
  • Мокрая одежда прилипала к её телу. Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2815446
  • Все в её классе её любят. Ai trong lớp cũng thích cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3192133
  • Что ты думаешь о её стихотворении? Bạn nghĩ sao về bài thơ của cô ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3441710
  • Что ты думаешь о её стихе? Bạn nghĩ sao về bài thơ của cô ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3441713
  • Что ты думаешь о её поэме? Bạn nghĩ sao về bài thơ của cô ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3441714

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

её nghĩa là gì?

её (đại từ) nghĩa là Của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy, của nó (giống cái); (dạng của она́) cô ấy, nó.

её đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là её (phiên âm Latinh jejó, IPA [(j)ɪˈjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.