жа́бры
giống cáibất động vật
žábry[ˈʐabrɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên жа́бры chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жа́бры nghĩa là mang.
Nghĩa của жа́бры
Danh từ
- Mang.
Biến cách của жа́бры (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | жа́бры |
| Sinh cách кого? чего? | жа́бр |
| Tặng cách кому? чему? | жа́брам |
| Đối cách кого? что? | жа́бры |
| Công cụ cách кем? чем? | жа́брами |
| Giới cách о ком? о чём? | жа́брах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жабры nghĩa là gì?
жабры (danh từ) nghĩa là mang.
жабры đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жа́бры (phiên âm Latinh žábry, IPA [ˈʐabrɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.