жа́воронок
Dấu sắc trên жа́воронок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жа́воронок nghĩa là chim sơn ca.
Nghĩa của жа́воронок
Danh từ
- Chim sơn ca (Alauda).
Biến cách của жа́воронок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жа́воронок | жа́воронки |
| Sinh cách кого? чего? | жа́воронка | жа́воронков |
| Tặng cách кому? чему? | жа́воронку | жа́воронкам |
| Đối cách кого? что? | жа́воронка | жа́воронков |
| Công cụ cách кем? чем? | жа́воронком | жа́воронками |
| Giới cách о ком? о чём? | жа́воронке | жа́воронках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
жаворонок nghĩa là gì?
жаворонок (danh từ) nghĩa là chim sơn ca.
жаворонок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жа́воронок (phiên âm Latinh žávoronok, IPA [ˈʐavərənək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.