TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жад

giống đựcbất động vật
žad[ʐat] giọng máy của trình duyệt

жад nghĩa là ngọc thạch.

Nghĩa của жад

Danh từ

  1. Ngọc thạch.

Câu hỏi thường gặp

жад nghĩa là gì?

жад (danh từ) nghĩa là ngọc thạch.

жад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жад (phiên âm Latinh žad, IPA [ʐat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.