жажа
giống cái
žaža
giọng máy của trình duyệt
жажа nghĩa là sự khát, khát nước.
Nghĩa của жажа
Danh từ
- Sự khát, khát nước.
- испы́тывать жа́жаkhát, khát nước
- nghĩa bóng [sự] thèm khát, khát khao, thèm muốn, thèm thuồng, khát vọng.
- жа́жа зна́нийsự khát khao kiến thức
- жа́жа кро́ви[sự] khát máu
- жа́жа сла́вы[sự] thèm khát danh vọng, hám danh
Câu hỏi thường gặp
жажа nghĩa là gì?
жажа (danh từ) nghĩa là sự khát, khát nước.
жажа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жажа (phiên âm Latinh žaža); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.