жа́жда
Dấu sắc trên жа́жда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жа́жда nghĩa là khát.
Nghĩa của жа́жда
Danh từ
- Khát.
Biến cách của жа́жда (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жа́жда | жа́жды |
| Sinh cách кого? чего? | жа́жды | жа́жд |
| Tặng cách кому? чему? | жа́жде | жа́ждам |
| Đối cách кого? что? | жа́жду | жа́жды |
| Công cụ cách кем? чем? | жа́ждой | жа́ждами |
| Giới cách о ком? о чём? | жа́жде | жа́ждах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của жа́жда
Câu ví dụ với жа́жда
- У меня жажда. Tôi khát nước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1862815
- У меня нет жажды. Tôi không khát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2796457
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
жажда nghĩa là gì?
жажда (danh từ) nghĩa là khát.
жажда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жа́жда (phiên âm Latinh žážda, IPA [ˈʐaʐdə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.