жа́дный
Dấu sắc trên жа́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жа́дный nghĩa là tham, ham, thèm thuồng.
Nghĩa của жа́дный
Tính từ
- Tham, ham, hám; (алчный) tham lam.
- жа́дный до де́негtham tiền
- жа́дный к еде́tham (háu) ăn
- жа́дный на рабо́туham việc, nhiệt tâm làm việc
- жаждущий удовлетворения Thèm thuồng.
- жа́дное любопы́тство[sự] tò mò thèm thuồng
- прожорливый Tham ăn, haú ăn, phàm ăn.
- выражающий жадность Hau háu, thèm thuồng.
- жа́дный взглядmắt nhìn hau háu
- скупой Hà tiện, keo cú, bủn xỉn.
Biến cách của жа́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жа́дный | жа́дное | жа́дная | жа́дные |
| Sinh cách | жа́дного | жа́дного | жа́дной | жа́дных |
| Tặng cách | жа́дному | жа́дному | жа́дной | жа́дным |
| Đối cách | жа́дный / жа́дного | жа́дное | жа́дную | жа́дные / жа́дных |
| Công cụ cách | жа́дным | жа́дным | жа́дной | жа́дными |
| Giới cách | жа́дном | жа́дном | жа́дной | жа́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của жа́дный
| So sánh hơn | (по)жадне́е |
| So sánh nhất | (наи)жадне́йший |
Họ từ của жа́дный
Câu hỏi thường gặp
жадный nghĩa là gì?
жадный (tính từ) nghĩa là tham, ham, thèm thuồng.
жадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жа́дный (phiên âm Latinh žádnyj, IPA [ˈʐadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.