TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жа́дный

žádnyj[ˈʐadnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жа́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жа́дный nghĩa là tham, ham, thèm thuồng.

Nghĩa của жа́дный

Tính từ

  1. Tham, ham, hám; (алчный) tham lam.
    • жа́дный до де́негtham tiền
    • жа́дный к еде́tham (háu) ăn
    • жа́дный на рабо́туham việc, nhiệt tâm làm việc
  2. жаждущий удовлетворения Thèm thuồng.
    • жа́дное любопы́тство[sự] tò mò thèm thuồng
  3. прожорливый Tham ăn, haú ăn, phàm ăn.
  4. выражающий жадность Hau háu, thèm thuồng.
    • жа́дный взглядmắt nhìn hau háu
  5. скупой Hà tiện, keo cú, bủn xỉn.

Biến cách của жа́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжа́дныйжа́дноежа́днаяжа́дные
Sinh cáchжа́дногожа́дногожа́днойжа́дных
Tặng cáchжа́дномужа́дномужа́днойжа́дным
Đối cáchжа́дный / жа́дногожа́дноежа́днуюжа́дные / жа́дных
Công cụ cáchжа́днымжа́днымжа́днойжа́дными
Giới cáchжа́дномжа́дномжа́днойжа́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của жа́дный

So sánh hơn(по)жадне́е
So sánh nhất(наи)жадне́йший

Họ từ của жа́дный

Câu hỏi thường gặp

жадный nghĩa là gì?

жадный (tính từ) nghĩa là tham, ham, thèm thuồng.

жадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жа́дный (phiên âm Latinh žádnyj, IPA [ˈʐadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.