TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жа́лобный

žálobnyj[ˈʐaɫəbnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жа́лобный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жа́лобный nghĩa là rầu rĩ, ai oán, buồn bã, sầu não.

Nghĩa của жа́лобный

Tính từ

  1. Rầu rĩ, ai oán, oán trách.
  2. печальный, унылный Buồn bã, sầu não, ai oán, buồn sầu.
  3. жалкий Đáng thương.
    • жа́лобный го́лосgiọng rầu rĩ (ai oán)
    • жа́лобная кни́гаsổ phê bình, sổ đề nghị, góp ý kiến

Biến cách của жа́лобный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжа́лобныйжа́лобноежа́лобнаяжа́лобные
Sinh cáchжа́лобногожа́лобногожа́лобнойжа́лобных
Tặng cáchжа́лобномужа́лобномужа́лобнойжа́лобным
Đối cáchжа́лобный / жа́лобногожа́лобноежа́лобнуюжа́лобные / жа́лобных
Công cụ cáchжа́лобнымжа́лобнымжа́лобнойжа́лобными
Giới cáchжа́лобномжа́лобномжа́лобнойжа́лобных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của жа́лобный

So sánh hơn(по)жа́лобнее

Câu hỏi thường gặp

жалобный nghĩa là gì?

жалобный (tính từ) nghĩa là rầu rĩ, ai oán, buồn bã, sầu não.

жалобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жа́лобный (phiên âm Latinh žálobnyj, IPA [ˈʐaɫəbnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.