жа́лобный
Dấu sắc trên жа́лобный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жа́лобный nghĩa là rầu rĩ, ai oán, buồn bã, sầu não.
Nghĩa của жа́лобный
Tính từ
- Rầu rĩ, ai oán, oán trách.
- печальный, унылный Buồn bã, sầu não, ai oán, buồn sầu.
- жалкий Đáng thương.
- жа́лобный го́лосgiọng rầu rĩ (ai oán)
- жа́лобная кни́гаsổ phê bình, sổ đề nghị, góp ý kiến
Biến cách của жа́лобный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жа́лобный | жа́лобное | жа́лобная | жа́лобные |
| Sinh cách | жа́лобного | жа́лобного | жа́лобной | жа́лобных |
| Tặng cách | жа́лобному | жа́лобному | жа́лобной | жа́лобным |
| Đối cách | жа́лобный / жа́лобного | жа́лобное | жа́лобную | жа́лобные / жа́лобных |
| Công cụ cách | жа́лобным | жа́лобным | жа́лобной | жа́лобными |
| Giới cách | жа́лобном | жа́лобном | жа́лобной | жа́лобных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của жа́лобный
| So sánh hơn | (по)жа́лобнее |
Câu hỏi thường gặp
жалобный nghĩa là gì?
жалобный (tính từ) nghĩa là rầu rĩ, ai oán, buồn bã, sầu não.
жалобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жа́лобный (phiên âm Latinh žálobnyj, IPA [ˈʐaɫəbnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.