жандарме́рия
Dấu sắc trên жандарме́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жандарме́рия nghĩa là hiến binh.
Nghĩa của жандарме́рия
Danh từ
- Hiến binh.
Biến cách của жандарме́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жандарме́рия | жандарме́рии |
| Sinh cách кого? чего? | жандарме́рии | жандарме́рий |
| Tặng cách кому? чему? | жандарме́рии | жандарме́риям |
| Đối cách кого? что? | жандарме́рию | жандарме́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | жандарме́рией | жандарме́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | жандарме́рии | жандарме́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жандармерия nghĩa là gì?
жандармерия (danh từ) nghĩa là hiến binh.
жандармерия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жандарме́рия (phiên âm Latinh žandarmérija, IPA [ʐəndɐrˈmʲerʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.