TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жанр

giống đựcbất động vật
žanr[ʐanr] giọng máy của trình duyệt

жанр nghĩa là thể.

Nghĩa của жанр

Danh từ

  1. Thể, thể loại.
  2. nghệ thuật Tranh phong tục.
  3. nghĩa bóng стиль, манера Cách lối, kiểu.
    • в своём жанреtheo lối (cách) của mình

Biến cách của жанр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жа́нржа́нры
Sinh cách кого? чего?жа́нража́нров
Tặng cách кому? чему?жа́нружа́нрам
Đối cách кого? что?жа́нржа́нры
Công cụ cách кем? чем?жа́нромжа́нрами
Giới cách о ком? о чём?жа́нрежа́нрах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

жанр nghĩa là gì?

жанр (danh từ) nghĩa là thể.

жанр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жанр (phiên âm Latinh žanr, IPA [ʐanr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.