жанр
giống đựcbất động vật
žanr[ʐanr]
giọng máy của trình duyệt
жанр nghĩa là thể.
Nghĩa của жанр
Danh từ
- Thể, thể loại.
- nghệ thuật Tranh phong tục.
- nghĩa bóng стиль, манера Cách lối, kiểu.
- в своём жанреtheo lối (cách) của mình
Biến cách của жанр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жа́нр | жа́нры |
| Sinh cách кого? чего? | жа́нра | жа́нров |
| Tặng cách кому? чему? | жа́нру | жа́нрам |
| Đối cách кого? что? | жа́нр | жа́нры |
| Công cụ cách кем? чем? | жа́нром | жа́нрами |
| Giới cách о ком? о чём? | жа́нре | жа́нрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жанр nghĩa là gì?
жанр (danh từ) nghĩa là thể.
жанр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жанр (phiên âm Latinh žanr, IPA [ʐanr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.