жар
жар nghĩa là nóng.
Nghĩa của жар
Danh từ
- [Sự, sức] nóng; (жара, зной) [sự, trời] nóng nực, nóng bức, nóng.
- khẩu ngữ горочие уголья Than đỏ, than hồng.
- повышенная температура [cơn] sốt, nóng, sốt nóng.
- в жару́lên cơn sốt, bị sốt
- у него́ жарanh ấy bị lên cơn sốt
- nghĩa bóng рвение, пыл [lòng, sự] nhiệt tình, sốt sắng, hăng hái, nhiệt huýêt, nồng nhiệt.
- говори́ть с жаромnồng nhiệt nói, nói một cách hăng hái
- с жаром приня́ться за де́лоsốt sắng bắt tay vào việc
- зада́ть жаруquở mắng, quở trách, trách mắng
- чужи́ми рука́ми жар загреба́ть= cốc mò cò ăn, ngồi mát ăn bát vàng, cú kêu ma ăn
Biến cách của жар (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | жа́р |
| Sinh cách кого? чего? | жа́ра |
| Tặng cách кому? чему? | жа́ру |
| Đối cách кого? что? | жа́р |
| Công cụ cách кем? чем? | жа́ром |
| Giới cách о ком? о чём? | жа́ре |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của жар
Câu ví dụ với жар
- Кажется, у меня жар. Có vẻ như tôi bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2740485
- У вас жар? Bạn có bị sốt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2600144
- В жару еда быстро портится. Thực phẩm nhanh hư khi trời nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13282090
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
жар nghĩa là gì?
жар (danh từ) nghĩa là nóng.
жар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жар (phiên âm Latinh žar, IPA [ʐar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.