жарго́н
giống đựcbất động vật
žargón[ʐɐrˈɡon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên жарго́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жарго́н nghĩa là tiếng lóng, biệt ngữ.
Nghĩa của жарго́н
Danh từ
- Tiếng lóng, biệt ngữ, ẩn ngữ.
Biến cách của жарго́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жарго́н | жарго́ны |
| Sinh cách кого? чего? | жарго́на | жарго́нов |
| Tặng cách кому? чему? | жарго́ну | жарго́нам |
| Đối cách кого? что? | жарго́н | жарго́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | жарго́ном | жарго́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | жарго́не | жарго́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của жарго́н
Câu hỏi thường gặp
жаргон nghĩa là gì?
жаргон (danh từ) nghĩa là tiếng lóng, biệt ngữ.
жаргон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жарго́н (phiên âm Latinh žargón, IPA [ʐɐrˈɡon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.