жарго́нный
Dấu sắc trên жарго́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жарго́нный nghĩa là biệt ngữ, ẩn ngữ.
Nghĩa của жарго́нный
Tính từ
- Thuộc về tiếng lóng, biệt ngữ, ẩn ngữ.
- жарго́нное выраже́ниеtiếng lóng, từ ẩn ngữ
Biến cách của жарго́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жарго́нный | жарго́нное | жарго́нная | жарго́нные |
| Sinh cách | жарго́нного | жарго́нного | жарго́нной | жарго́нных |
| Tặng cách | жарго́нному | жарго́нному | жарго́нной | жарго́нным |
| Đối cách | жарго́нный | жарго́нное | жарго́нную | жарго́нные |
| Công cụ cách | жарго́нным | жарго́нным | жарго́нной | жарго́нными |
| Giới cách | жарго́нном | жарго́нном | жарго́нной | жарго́нных |
| Dạng ngắn | жарго́нен | жарго́нно | жарго́нна | жарго́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
жаргонный nghĩa là gì?
жаргонный (tính từ) nghĩa là biệt ngữ, ẩn ngữ.
жаргонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жарго́нный (phiên âm Latinh žargónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.