TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жара́

giống cáibất động vật
žará[ʐɐˈra] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жара́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жара́ nghĩa là nóng.

Nghĩa của жара́

Danh từ

  1. [Sự, sức] nóng; (зной) [sự, trời] nóng nực, nóng bức.
    • в са́мую жару́chính giữa mùa nóng, chính giữa lúc nóng bức

Biến cách của жара́ (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?жара́
Sinh cách кого? чего?жары́
Tặng cách кому? чему?жаре́
Đối cách кого? что?жару́
Công cụ cách кем? чем?жаро́й
Giới cách о ком? о чём?жаре́

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жара́

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với жара́

  • В жару еда быстро портится. Thực phẩm nhanh hư khi trời nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13282090

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

жара nghĩa là gì?

жара (danh từ) nghĩa là nóng.

жара đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жара́ (phiên âm Latinh žará, IPA [ʐɐˈra]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.