TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жа́реный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
žárenyj[ˈʐarʲɪnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жа́реный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жа́реный nghĩa là đã rán, chiên.

Nghĩa của жа́реный

Tính từ

  1. Đã rán, chiên; (на вертеле) [đã] quay; (прокалённый) [đã] rang; (на открытом огне, углях) [đã] nướng; (с добавлением соуда) [đã] xào.
    • жа́реное мя́соthịt rán, quay
    • жа́реная ры́баcá rán, chiên
    • жа́реный карто́фельkhoai tây rán
    • жа́реный ко́фе[hạt] cà phê rang

Biến cách của жа́реный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжа́реныйжа́реноежа́ренаяжа́реные
Sinh cáchжа́реногожа́реногожа́ренойжа́реных
Tặng cáchжа́реномужа́реномужа́ренойжа́реным
Đối cáchжа́реный / жа́реногожа́реноежа́ренуюжа́реные / жа́реных
Công cụ cáchжа́ренымжа́ренымжа́ренойжа́реными
Giới cáchжа́реномжа́реномжа́ренойжа́реных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với жа́реный

  • Она любит есть жареный рис на ужин. Cô ấy thích ăn cơm chiên cho bữa tối.Tatoeba #13758947
  • Варёный рис испортился, жареного уже нет. Xôi hỏng bỏng không.Tatoeba #4173190

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

жареный nghĩa là gì?

жареный (tính từ) nghĩa là đã rán, chiên.

жареный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жа́реный (phiên âm Latinh žárenyj, IPA [ˈʐarʲɪnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.