жа́реный
Dấu sắc trên жа́реный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жа́реный nghĩa là đã rán, chiên.
Nghĩa của жа́реный
Tính từ
- Đã rán, chiên; (на вертеле) [đã] quay; (прокалённый) [đã] rang; (на открытом огне, углях) [đã] nướng; (с добавлением соуда) [đã] xào.
- жа́реное мя́соthịt rán, quay
- жа́реная ры́баcá rán, chiên
- жа́реный карто́фельkhoai tây rán
- жа́реный ко́фе[hạt] cà phê rang
Biến cách của жа́реный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жа́реный | жа́реное | жа́реная | жа́реные |
| Sinh cách | жа́реного | жа́реного | жа́реной | жа́реных |
| Tặng cách | жа́реному | жа́реному | жа́реной | жа́реным |
| Đối cách | жа́реный / жа́реного | жа́реное | жа́реную | жа́реные / жа́реных |
| Công cụ cách | жа́реным | жа́реным | жа́реной | жа́реными |
| Giới cách | жа́реном | жа́реном | жа́реной | жа́реных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với жа́реный
- Она любит есть жареный рис на ужин. Cô ấy thích ăn cơm chiên cho bữa tối.Tatoeba #13758947
- Варёный рис испортился, жареного уже нет. Xôi hỏng bỏng không.Tatoeba #4173190
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
жареный nghĩa là gì?
жареный (tính từ) nghĩa là đã rán, chiên.
жареный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жа́реный (phiên âm Latinh žárenyj, IPA [ˈʐarʲɪnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.