жарко́е
Dấu sắc trên жарко́е chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жарко́е nghĩa là thức ăn rán.
Nghĩa của жарко́е
Danh từ
- Thức ăn rán (chiên, quay, xào).
Biến cách của жарко́е (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жарко́е | жарки́е |
| Sinh cách кого? чего? | жарко́го | жарки́х |
| Tặng cách кому? чему? | жарко́му | жарки́м |
| Đối cách кого? что? | жарко́е | жарки́е |
| Công cụ cách кем? чем? | жарки́м | жарки́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | жарко́м | жарки́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với жарко́е
- Лето - жаркое время года. Mùa hè là một mùa nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11357370
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
жаркое nghĩa là gì?
жаркое (danh từ) nghĩa là thức ăn rán.
жаркое đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жарко́е (phiên âm Latinh žarkóje, IPA [ˈʐarkəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.