жароупо́рный
Dấu sắc trên жароупо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жароупо́рный nghĩa là chịu nóng, chịu lửa.
Nghĩa của жароупо́рный
Tính từ
- Chịu nóng, chịu lửa.
Biến cách của жароупо́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жароупо́рный | жароупо́рное | жароупо́рная | жароупо́рные |
| Sinh cách | жароупо́рного | жароупо́рного | жароупо́рной | жароупо́рных |
| Tặng cách | жароупо́рному | жароупо́рному | жароупо́рной | жароупо́рным |
| Đối cách | жароупо́рный | жароупо́рное | жароупо́рную | жароупо́рные |
| Công cụ cách | жароупо́рным | жароупо́рным | жароупо́рной | жароупо́рными |
| Giới cách | жароупо́рном | жароупо́рном | жароупо́рной | жароупо́рных |
| Dạng ngắn | жа`роупо́рен | жа`роупо́рно | жа`роупо́рна | жа`роупо́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
жароупорный nghĩa là gì?
жароупорный (tính từ) nghĩa là chịu nóng, chịu lửa.
жароупорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жароупо́рный (phiên âm Latinh žaroupórnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.