жасми́н
giống đựcbất động vật
žasmín[ʐɐsˈmʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên жасми́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жасми́н nghĩa là cây nhài lài.
Nghĩa của жасми́н
Danh từ
- Cây nhài lài (jasminum).
Biến cách của жасми́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жасми́н | жасми́ны |
| Sinh cách кого? чего? | жасми́на | жасми́нов |
| Tặng cách кому? чему? | жасми́ну | жасми́нам |
| Đối cách кого? что? | жасми́н | жасми́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | жасми́ном | жасми́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | жасми́не | жасми́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жасмин nghĩa là gì?
жасмин (danh từ) nghĩa là cây nhài lài.
жасмин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жасми́н (phiên âm Latinh žasmín, IPA [ʐɐsˈmʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.