TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жбан

giống đựcbất động vật
žban[ʐban] giọng máy của trình duyệt

жбан nghĩa là cái vò, hũ.

Nghĩa của жбан

Danh từ

  1. Cái vò, hũ.

Biến cách của жбан (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жба́нжба́ны
Sinh cách кого? чего?жба́нажба́нов
Tặng cách кому? чему?жба́нужба́нам
Đối cách кого? что?жба́нжба́ны
Công cụ cách кем? чем?жба́номжба́нами
Giới cách о ком? о чём?жба́нежба́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

жбан nghĩa là gì?

жбан (danh từ) nghĩa là cái vò, hũ.

жбан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жбан (phiên âm Latinh žban, IPA [ʐban]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.