жбан
giống đựcbất động vật
žban[ʐban]
giọng máy của trình duyệt
жбан nghĩa là cái vò, hũ.
Nghĩa của жбан
Danh từ
- Cái vò, hũ.
Biến cách của жбан (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жба́н | жба́ны |
| Sinh cách кого? чего? | жба́на | жба́нов |
| Tặng cách кому? чему? | жба́ну | жба́нам |
| Đối cách кого? что? | жба́н | жба́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | жба́ном | жба́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | жба́не | жба́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жбан nghĩa là gì?
жбан (danh từ) nghĩa là cái vò, hũ.
жбан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жбан (phiên âm Latinh žban, IPA [ʐban]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.