жгут
giống đựcbất động vật
žgut[ʐɡut]
giọng máy của trình duyệt
жгут nghĩa là dây bện.
Nghĩa của жгут
Danh từ
- Dây bện.
- соло́менный жгутcon cúi
- сверну́ть что-л. жгутомxoắn vặn cái gì
- мед.dây thắt, [dây] ga-rô, garô
- наложи́ть жгутthắt ga-rô
Biến cách của жгут (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жгу́т | жгуты́ |
| Sinh cách кого? чего? | жгута́ | жгуто́в |
| Tặng cách кому? чему? | жгуту́ | жгута́м |
| Đối cách кого? что? | жгу́т | жгуты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | жгуто́м | жгута́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | жгуте́ | жгута́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жгут nghĩa là gì?
жгут (danh từ) nghĩa là dây bện.
жгут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жгут (phiên âm Latinh žgut, IPA [ʐɡut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.