TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жгут

giống đựcbất động vật
žgut[ʐɡut] giọng máy của trình duyệt

жгут nghĩa là dây bện.

Nghĩa của жгут

Danh từ

  1. Dây bện.
    • соло́менный жгутcon cúi
    • сверну́ть что-л. жгутомxoắn vặn cái gì
    • мед.dây thắt, [dây] ga-rô, garô
    • наложи́ть жгутthắt ga-rô

Biến cách của жгут (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жгу́тжгуты́
Sinh cách кого? чего?жгута́жгуто́в
Tặng cách кому? чему?жгуту́жгута́м
Đối cách кого? что?жгу́тжгуты́
Công cụ cách кем? чем?жгуто́мжгута́ми
Giới cách о ком? о чём?жгуте́жгута́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

жгут nghĩa là gì?

жгут (danh từ) nghĩa là dây bện.

жгут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жгут (phiên âm Latinh žgut, IPA [ʐɡut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.