TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жгу́чий

žgúčij[ˈʐɡut͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жгу́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жгу́чий nghĩa là nóng bỏng.

Nghĩa của жгу́чий

Tính từ

  1. Nóng bỏng; (о солнце) gắt, chang chang, rát mặt; (о боли, морозе и т. п.) chích, châm, buốt, cắt ruột.
  2. nghĩa bóng Khó chịu, sâu sắc, đau buốt, dằn vặt.
    • жгу́чий стыд[sự] xấu hổ rát mặt
    • жгу́чее раска́яние[sự] hối hận sâu sắc
    • жгу́чие слёзыnước mắt nóng bỏng
    • жгу́чий брюне́тngười co tóc đen nhánh
    • жгу́чий вопро́сvấn đề nóng hổi (cấp bách)

Biến cách của жгу́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжгу́чийжгу́чеежгу́чаяжгу́чие
Sinh cáchжгу́чегожгу́чегожгу́чейжгу́чих
Tặng cáchжгу́чемужгу́чемужгу́чейжгу́чим
Đối cáchжгу́чий / жгу́чегожгу́чеежгу́чуюжгу́чие / жгу́чих
Công cụ cáchжгу́чимжгу́чимжгу́чейжгу́чими
Giới cáchжгу́чемжгу́чемжгу́чейжгу́чих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của жгу́чий

So sánh hơnжгучее

Câu hỏi thường gặp

жгучий nghĩa là gì?

жгучий (tính từ) nghĩa là nóng bỏng.

жгучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жгу́чий (phiên âm Latinh žgúčij, IPA [ˈʐɡut͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.