жгу́чий
žgúčij[ˈʐɡut͡ɕɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên жгу́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жгу́чий nghĩa là nóng bỏng.
Nghĩa của жгу́чий
Tính từ
- Nóng bỏng; (о солнце) gắt, chang chang, rát mặt; (о боли, морозе и т. п.) chích, châm, buốt, cắt ruột.
- nghĩa bóng Khó chịu, sâu sắc, đau buốt, dằn vặt.
- жгу́чий стыд[sự] xấu hổ rát mặt
- жгу́чее раска́яние[sự] hối hận sâu sắc
- жгу́чие слёзыnước mắt nóng bỏng
- жгу́чий брюне́тngười co tóc đen nhánh
- жгу́чий вопро́сvấn đề nóng hổi (cấp bách)
Biến cách của жгу́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жгу́чий | жгу́чее | жгу́чая | жгу́чие |
| Sinh cách | жгу́чего | жгу́чего | жгу́чей | жгу́чих |
| Tặng cách | жгу́чему | жгу́чему | жгу́чей | жгу́чим |
| Đối cách | жгу́чий / жгу́чего | жгу́чее | жгу́чую | жгу́чие / жгу́чих |
| Công cụ cách | жгу́чим | жгу́чим | жгу́чей | жгу́чими |
| Giới cách | жгу́чем | жгу́чем | жгу́чей | жгу́чих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của жгу́чий
| So sánh hơn | жгучее |
Câu hỏi thường gặp
жгучий nghĩa là gì?
жгучий (tính từ) nghĩa là nóng bỏng.
жгучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жгу́чий (phiên âm Latinh žgúčij, IPA [ˈʐɡut͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.