TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ждать

Cấp độ ≈A1 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ždatʹ[ʐdatʲ] giọng máy của trình duyệt

ждать nghĩa là chờ, đợi.

Nghĩa của ждать

Động từ

  1. Chờ, đợi, chờ đợi. + đối cách / sinh cách
    • ждать по́ездаchờ tàu lửa
    • ждать удо́бного слу́чаяchờ cơ hội
    • ждать с не терпе́ниемnóng ruột đội, nóng lòng chờ
  2. рассчитывать на приход, прибытие и т. п. Chờ, đợi, chờ mong, trông mong, hy vọng. + đối cách / sinh cách
    • ждать пи́сем от кого́-л.trông chờ thư ai
    • а мы вас и не жда́лиchúng tôi thì không ngờ anh đến
    • ждать награ́дыhy vọng được phần thưởng

Cặp thể của ждать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ждать

NgôiHiện tại
яжду́
тыждёшь
он / она́ / оно́ждёт
мыждём
выждёте
они́жду́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ждать.

Quá khứ

Giống đực (он)жда́л
Giống cái (она́)ждала́
Giống trung (оно́)жда́ло
Số nhiều (они́)жда́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)жди́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)жди́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ждать

Đồng nghĩa

Họ từ của ждать

Câu ví dụ với ждать

  • Я могу лишь ждать. Tôi chỉ có thể đợi.Tatoeba #13909450
  • Я не хочу ждать так долго. Tôi không muốn đợi lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5572
  • Мне не хочется так долго ждать. Tôi không muốn đợi lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #535540
  • Я не хочу так долго ждать. Tôi không muốn đợi lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478069
  • Нам пришлось ждать больше трёх часов. Chúng tôi đã phải đợi hơn ba tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3753397
  • Ненавижу, когда люди заставляют меня ждать. Tôi ghét việc mọi người cứ bắt tôi chờ đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9496410
  • Не люблю, когда меня заставляют ждать. Tôi ghét việc mọi người cứ bắt tôi chờ đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9508636
  • Я буду ждать тебя у школы. Tôi sẽ đợi bạn ở phía trước của trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13110386

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ждать nghĩa là gì?

ждать (động từ) nghĩa là chờ, đợi.

ждать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ждать (phiên âm Latinh ždatʹ, IPA [ʐdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.