TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

же

Cấp độ ≈A1 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
že[ʐɨ] giọng máy của trình duyệt

же nghĩa là chính, đúng là, còn, mà.

Nghĩa của же

Tiểu từ

  1. Chính, đúng là, cơ mà, đấy (nhấn mạnh); (тот же, так же) cùng, cũng.

Liên từ

  1. Còn, mà, nhưng (đối chiếu hai vế).

Câu ví dụ với же

  • Он же вчера врал! Hôm qua anh ta nói dối đấy.Tatoeba #4282357
  • Она же вчера врала! Hôm qua anh ta nói dối đấy.Tatoeba #4282358
  • Таро же говорит по-английски? Taro nói tiếng anh, phải không ?Tatoeba #13716973
  • Приходи сюда сейчас же. Đến đây ngay lập tức.Tatoeba #13862464
  • Откуда же мне знать, что эта книга нужна и тебе! Biết đâu anh cần quyển sách đó!Tatoeba #4169969
  • Они одного и того же возраста. Họ cùng tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2552056
  • Ты такого же роста, как я. Bạn cao bằng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3253410
  • До чего же этот цветок красив! Bông hoa này thật đẹp! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3695800

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

же nghĩa là gì?

же (tiểu từ, liên từ) nghĩa là chính, đúng là, còn, mà.

же đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là же (phiên âm Latinh že, IPA [ʐɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.