TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жева́тельный

ževátelʹnyj[ʐɨˈvatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жева́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жева́тельный nghĩa là để nhai.

Nghĩa của жева́тельный

Tính từ

  1. Để nhai.
    • жева́тельная рези́нкаkẹo cao su
    • жева́тельный табакthuốc lá để nhai

Biến cách của жева́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжева́тельныйжева́тельноежева́тельнаяжева́тельные
Sinh cáchжева́тельногожева́тельногожева́тельнойжева́тельных
Tặng cáchжева́тельномужева́тельномужева́тельнойжева́тельным
Đối cáchжева́тельный / жева́тельногожева́тельноежева́тельнуюжева́тельные / жева́тельных
Công cụ cáchжева́тельнымжева́тельнымжева́тельнойжева́тельными
Giới cáchжева́тельномжева́тельномжева́тельнойжева́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

жевательный nghĩa là gì?

жевательный (tính từ) nghĩa là để nhai.

жевательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жева́тельный (phiên âm Latinh ževátelʹnyj, IPA [ʐɨˈvatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.