жева́тельный
Dấu sắc trên жева́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жева́тельный nghĩa là để nhai.
Nghĩa của жева́тельный
Tính từ
- Để nhai.
- жева́тельная рези́нкаkẹo cao su
- жева́тельный табакthuốc lá để nhai
Biến cách của жева́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жева́тельный | жева́тельное | жева́тельная | жева́тельные |
| Sinh cách | жева́тельного | жева́тельного | жева́тельной | жева́тельных |
| Tặng cách | жева́тельному | жева́тельному | жева́тельной | жева́тельным |
| Đối cách | жева́тельный / жева́тельного | жева́тельное | жева́тельную | жева́тельные / жева́тельных |
| Công cụ cách | жева́тельным | жева́тельным | жева́тельной | жева́тельными |
| Giới cách | жева́тельном | жева́тельном | жева́тельной | жева́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
жевательный nghĩa là gì?
жевательный (tính từ) nghĩa là để nhai.
жевательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жева́тельный (phiên âm Latinh ževátelʹnyj, IPA [ʐɨˈvatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.