жева́ть
Dấu sắc trên жева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жева́ть nghĩa là nhai, nhằn.
Nghĩa của жева́ть
Động từ
- Nhai, nhằn, nhá.
Chia động từ жева́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | жую́ |
| ты | жуёшь |
| он / она́ / оно́ | жуёт |
| мы | жуём |
| вы | жуёте |
| они́ | жую́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + жевать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | жева́л |
| Giống cái (она́) | жева́ла |
| Giống trung (оно́) | жева́ло |
| Số nhiều (они́) | жева́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | жу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | жу́йте |
Họ từ của жева́ть
Câu ví dụ với жева́ть
- Руки работают, челюсти жуют. Tay làm hàm nhai.Tatoeba #2808768
- Руки работают — зубы жуют, руки отдыхают — зубы без дела. Tay làm, hàm nhai – tay quai miệng trễ.Tatoeba #7287012
- Мне трудно жевать. Tôi gap kho khan khi nhai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2568132
- Я жевала жвачку. Tôi đã nhai kẹo gum. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3084578
- Том жуёт табак. Tom nhai thuốc lá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8016970
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
жевать nghĩa là gì?
жевать (động từ) nghĩa là nhai, nhằn.
жевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жева́ть (phiên âm Latinh ževátʹ, IPA [ʐɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.