жезл
giống đựcbất động vật
žezl[ʐɛzɫ]
giọng máy của trình duyệt
жезл nghĩa là cái gậy, trượng, gậy điều chỉnh.
Nghĩa của жезл
Danh từ
- Cái gậy, trượng, batoong.
- ма́ршальский жезлtrượng nguyên soái
- регулировщика Gậy điều chỉnh.
- ж.-д. [cái] khóa mở đường
Biến cách của жезл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | же́зл | жезлы́ |
| Sinh cách кого? чего? | жезла́ | жезло́в |
| Tặng cách кому? чему? | жезлу́ | жезла́м |
| Đối cách кого? что? | же́зл | жезлы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | жезло́м | жезла́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | жезле́ | жезла́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жезл nghĩa là gì?
жезл (danh từ) nghĩa là cái gậy, trượng, gậy điều chỉnh.
жезл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жезл (phiên âm Latinh žezl, IPA [ʐɛzɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.