TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жезл

giống đựcbất động vật
žezl[ʐɛzɫ] giọng máy của trình duyệt

жезл nghĩa là cái gậy, trượng, gậy điều chỉnh.

Nghĩa của жезл

Danh từ

  1. Cái gậy, trượng, batoong.
    • ма́ршальский жезлtrượng nguyên soái
  2. регулировщика Gậy điều chỉnh.
    • ж.-д. [cái] khóa mở đường

Biến cách của жезл (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?же́злжезлы́
Sinh cách кого? чего?жезла́жезло́в
Tặng cách кому? чему?жезлу́жезла́м
Đối cách кого? что?же́злжезлы́
Công cụ cách кем? чем?жезло́мжезла́ми
Giới cách о ком? о чём?жезле́жезла́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

жезл nghĩa là gì?

жезл (danh từ) nghĩa là cái gậy, trượng, gậy điều chỉnh.

жезл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жезл (phiên âm Latinh žezl, IPA [ʐɛzɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.