TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жела́ние

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
želánije[ʐɨˈɫanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жела́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жела́ние nghĩa là mong muốn, nguyện vọng, dục vọng, tình dục.

Nghĩa của жела́ние

Danh từ

  1. [Điều, sự, lòng] mong muốn, nguyện vọng, ước mơ, ước mong; (воля) ý muốn; (пожелание) [lời] chúc.
    • по жела́ниюtheo nguyện vọng, theo ý muốn, tùy ý
    • про́тив жела́нияtrái với ý muốn, miễn cưỡng
    • по жела́нию пу́бликиtheo nguyện vọng của công chúng
    • по со́бственному жела́ниюtheo ý muốn của mình, theo nguyện vọng riêng, tự nguyện, tình nguyện
    • при всём моём жела́нииdù tôi có muốn thế nào chăng nữa
    • горе́ть жела́ниемthiết tha mong muốn, khao khát
  2. вожделение Dục vọng, tình dục, thị dục.

Biến cách của жела́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жела́ниежела́ния
Sinh cách кого? чего?жела́нияжела́ний
Tặng cách кому? чему?жела́ниюжела́ниям
Đối cách кого? что?жела́ниежела́ния
Công cụ cách кем? чем?жела́ниемжела́ниями
Giới cách о ком? о чём?жела́ниижела́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жела́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của жела́ние

Câu ví dụ với жела́ние

  • Ваше желание было исполнено? Điều ước của bạn đã thành hiện thực chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1103421
  • Ваше желание исполнилось? Điều ước của bạn đã thành hiện thực chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645443
  • Твоё желание сбылось? Điều ước của bạn đã thành hiện thực chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2432769
  • Ваше желание сбылось? Điều ước của bạn đã thành hiện thực chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2432771
  • Надеюсь, твои желания осуществятся. Hy vọng những ước muốn của bạn sẽ thành sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2092000
  • Надеюсь, ваши желания осуществятся. Hy vọng những ước muốn của bạn sẽ thành sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2092002
  • Надеюсь, твои желания исполнятся. Hy vọng những ước muốn của bạn sẽ thành sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4553946
  • Надеюсь, ваши желания исполнятся. Hy vọng những ước muốn của bạn sẽ thành sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4553947

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

желание nghĩa là gì?

желание (danh từ) nghĩa là mong muốn, nguyện vọng, dục vọng, tình dục.

желание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жела́ние (phiên âm Latinh želánije, IPA [ʐɨˈɫanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.