TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жела́нный

želánnyj[ʐɨˈɫanːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жела́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жела́нный nghĩa là mong đợi, mong ước, thân yêu, yêu quý.

Nghĩa của жела́нный

Tính từ

  1. Mong đợi, mong ước, ham chuộng.
    • жела́нный гостьvị khách bấy lâu mong đợi, khách quý
    • жела́нная вестьtin vẫn hằng mong ước
  2. милый, любимый Thân yêu, yêu quý.
    • мой жела́нныйanh yêu quý

Biến cách của жела́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжела́нныйжела́нноежела́ннаяжела́нные
Sinh cáchжела́нногожела́нногожела́ннойжела́нных
Tặng cáchжела́нномужела́нномужела́ннойжела́нным
Đối cáchжела́нный / жела́нногожела́нноежела́ннуюжела́нные / жела́нных
Công cụ cáchжела́ннымжела́ннымжела́ннойжела́нными
Giới cáchжела́нномжела́нномжела́ннойжела́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của жела́нный

So sánh hơn(по)жела́ннее

Câu hỏi thường gặp

желанный nghĩa là gì?

желанный (tính từ) nghĩa là mong đợi, mong ước, thân yêu, yêu quý.

желанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жела́нный (phiên âm Latinh želánnyj, IPA [ʐɨˈɫanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.