жела́нный
Dấu sắc trên жела́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жела́нный nghĩa là mong đợi, mong ước, thân yêu, yêu quý.
Nghĩa của жела́нный
Tính từ
- Mong đợi, mong ước, ham chuộng.
- жела́нный гостьvị khách bấy lâu mong đợi, khách quý
- жела́нная вестьtin vẫn hằng mong ước
- милый, любимый Thân yêu, yêu quý.
- мой жела́нныйanh yêu quý
Biến cách của жела́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жела́нный | жела́нное | жела́нная | жела́нные |
| Sinh cách | жела́нного | жела́нного | жела́нной | жела́нных |
| Tặng cách | жела́нному | жела́нному | жела́нной | жела́нным |
| Đối cách | жела́нный / жела́нного | жела́нное | жела́нную | жела́нные / жела́нных |
| Công cụ cách | жела́нным | жела́нным | жела́нной | жела́нными |
| Giới cách | жела́нном | жела́нном | жела́нной | жела́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của жела́нный
| So sánh hơn | (по)жела́ннее |
Câu hỏi thường gặp
желанный nghĩa là gì?
желанный (tính từ) nghĩa là mong đợi, mong ước, thân yêu, yêu quý.
желанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жела́нный (phiên âm Latinh želánnyj, IPA [ʐɨˈɫanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.