желати́н
Dấu sắc trên желати́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
желати́н nghĩa là chất keo động vật, keo xương.
Nghĩa của желати́н
Danh từ
- Chất keo động vật, keo xương, gêlatin.
Biến cách của желати́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | желати́н | желати́ны |
| Sinh cách кого? чего? | желати́на | желати́нов |
| Tặng cách кому? чему? | желати́ну | желати́нам |
| Đối cách кого? что? | желати́н | желати́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | желати́ном | желати́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | желати́не | желати́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
желатин nghĩa là gì?
желатин (danh từ) nghĩa là chất keo động vật, keo xương.
желатин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là желати́н (phiên âm Latinh želatín, IPA [ʐɨɫɐˈtʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.