жела́ющий
Dấu sắc trên жела́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жела́ющий nghĩa là người muốn.
Nghĩa của жела́ющий
Danh từ
- Người [mong] muốn.
- откры́то для всех жела́ющихmở cửa cho tất cả mọi người
- мно́го жела́ющихnhiều người muốn
Biến cách của жела́ющий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жела́ющий | жела́ющие |
| Sinh cách кого? чего? | жела́ющего | жела́ющих |
| Tặng cách кому? чему? | жела́ющему | жела́ющим |
| Đối cách кого? что? | жела́ющего | жела́ющих |
| Công cụ cách кем? чем? | жела́ющим | жела́ющими |
| Giới cách о ком? о чём? | жела́ющем | жела́ющих |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với жела́ющий
- Можешь пригласить на фестиваль всех желающих. Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5108588
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
желающий nghĩa là gì?
желающий (danh từ) nghĩa là người muốn.
желающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жела́ющий (phiên âm Latinh želájuščij, IPA [ʐɨˈɫajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.