железа́
giống cáibất động vật
železá[ʐɨlʲɪˈza]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên железа́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
железа́ nghĩa là tuyến, hạch.
Nghĩa của железа́
Danh từ
- Tuyến, hạch.
- же́лезы вну́тренней секре́цииtuyến nội tiết
- лимфати́ческая железа́tuyến bạch huyết, tuyến limfa, bạch hạch
Biến cách của железа́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | железа́ | же́лезы |
| Sinh cách кого? чего? | железы́ | желёз |
| Tặng cách кому? чему? | железе́ | железа́м |
| Đối cách кого? что? | железу́ | же́лезы |
| Công cụ cách кем? чем? | железо́й | железа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | железе́ | железа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
железа nghĩa là gì?
железа (danh từ) nghĩa là tuyến, hạch.
железа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là железа́ (phiên âm Latinh železá, IPA [ʐɨlʲɪˈza]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.